подви́жный
tính từ
Nghĩa
- lanh lẹn, linh lợi, linh hoạt, tinh nhanh, nhanh nhẹn, hoạt bátотличающийся живостьютж. перен.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подви́жный | подви́жное | подви́жная | подви́жные |
| Sinh cách | подви́жного | подви́жного | подви́жной | подви́жных |
| Tặng cách | подви́жному | подви́жному | подви́жной | подви́жным |
| Đối cách | подви́жный, подви́жного | подви́жное | подви́жную | подви́жные, подви́жных |
| Công cụ cách | подви́жным | подви́жным | подви́жной, (подви́жною) | подви́жными |
| Giới cách | подви́жном | подви́жном | подви́жной | подви́жных |
| Dạng ngắn | подви́жен | подви́жно | подви́жна | подви́жны |
Ví dụ
- подвижный ребёнокđứa bé linh lợi (lanh lẹn, tinh nhanh, hoạt bát)
- подвижный умtrí tuệ nhanh nhẹn (tinh nhanh)
