подверну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xắn lên, vặn nhẹ, làm trẹo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подверну́ |
| ты | подвернёшь |
| он / она / оно | подвернёт |
| мы | подвернём |
| вы | подвернёте |
| они | подверну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подверну́л |
| Giống cái | подверну́ла |
| Giống trung | подверну́ло |
| Số nhiều | подверну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подверни́ |
| Số nhiều | подверни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подверну́вший |
| Bị động | — | подвёрнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подверну́в, подвернувши |