подби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xúi giục
- kích động
- bắn hạ
- thuyết phục, xúi giục
- bắn hỏng, phá hủymilitary term
- lót giàyboots
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подобью́ |
| ты | подобьёшь |
| он / она / оно | подобьёт |
| мы | подобьём |
| вы | подобьёте |
| они | подобью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подби́л |
| Giống cái | подби́ла |
| Giống trung | подби́ло |
| Số nhiều | подби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подбе́й |
| Số nhiều | подбе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подби́вший |
| Bị động | — | подби́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подби́в, подбивши |