Nghĩa
- bắn hỏng, đánh hỏng, đánh bầm, làm bị thươngповреждать
- bắn rơi, hạВthông tụcсбивать ударом снизу
- lótВ Тthông tụcподшивать с изнанки
- xúi giục, xúi bẩy, xui giục, xui khiến, xui xiểm, xúc xiểmВ, на В, В + инфthông tụcподстрекатьперен.
- đóng, đóng... vàoВприбивать подмётку и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | подбива́ю |
|---|
| ты | подбива́ешь |
|---|
| он / она / оно | подбива́ет |
|---|
| мы | подбива́ем |
|---|
| вы | подбива́ете |
|---|
| они | подбива́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подбива́л |
|---|
| Giống cái | подбива́ла |
|---|
| Giống trung | подбива́ло |
|---|
| Số nhiều | подбива́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подбива́й |
|---|
| Số nhiều | подбива́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | подбива́ющий | подбива́вший |
|---|
| Bị động | подбива́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | подбива́я | подбивав, подбивавши |
|---|
Ví dụ
подбивать мехом
lót [da] lông thú
подбивать ватой
lót bông, độn bông