подбива́ть подбивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bắn hỏng, đánh hỏng, đánh bầm, làm bị thươngповреждать
  2. bắn rơi, hạВthông tụcсбивать ударом снизу
  3. lótВ Тthông tụcподшивать с изнанки
  4. xúi giục, xúi bẩy, xui giục, xui khiến, xui xiểm, xúc xiểmВ, на В, В + инфthông tụcподстрекатьперен.
  5. đóng, đóng... vàoВприбивать подмётку и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
яподбива́ю
тыподбива́ешь
он / она / оноподбива́ет
мыподбива́ем
выподбива́ете
ониподбива́ют
Quá khứ
Giống đựcподбива́л
Giống cáiподбива́ла
Giống trungподбива́ло
Số nhiềuподбива́ли
Mệnh lệnh
Số ítподбива́й
Số nhiềuподбива́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngподбива́ющийподбива́вший
Bị độngподбива́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từподбива́яподбивав, подбивавши

Ví dụ

  • подбивать мехом
    lót [da] lông thú
  • подбивать ватой
    lót bông, độn bông