подби́тый подбитый

tính từ

Nghĩa

  1. bầm tím, thâm tímas in 'black eye'
  2. bị đánh trúng, bị bắn hạ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподби́тыйподби́тоеподби́таяподби́тые
Sinh cáchподби́тогоподби́тогоподби́тойподби́тых
Tặng cáchподби́томуподби́томуподби́тойподби́тым
Đối cáchподби́того, подби́тыйподби́тоеподби́туюподби́тых, подби́тые
Công cụ cáchподби́тымподби́тымподби́той, подби́тоюподби́тыми
Giới cáchподби́томподби́томподби́тойподби́тых
Dạng ngắnподбитподбитоподбитаподбиты

подби́ть подбить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xúi giục
  2. kích động
  3. bắn hạ
  4. thuyết phục, xúi giục
  5. bắn hỏng, phá hủymilitary term
  6. lót giàyboots

Chia động từ

Tương lai
яподобью́
тыподобьёшь
он / она / оноподобьёт
мыподобьём
выподобьёте
ониподобью́т
Quá khứ
Giống đựcподби́л
Giống cáiподби́ла
Giống trungподби́ло
Số nhiềuподби́ли
Mệnh lệnh
Số ítподбе́й
Số nhiềuподбе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—подби́вший
Bị động—подби́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—подби́в, подбивши