пого́да
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- thời tiếtсостояние нижнего слоя атмосферы в определённом месте в определённый момент
- Thời tiết, tiết trời, trời
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пого́да | пого́ды |
| Sinh cách | пого́ды | пого́д |
| Tặng cách | пого́де | пого́дам |
| Đối cách | пого́ду | пого́ды |
| Công cụ cách | пого́дой, пого́дою | пого́дами |
| Giới cách | пого́де | пого́дах |
Ví dụ
- хорошая погодаtrời tốt, tốt trời, thời tiết tốt
- плохая погодаtrời xấu, xấu trời, thời tiết xấu
- бюро погодыkhí tượng thuỷ văn




