пого́дный
tính từ
Nghĩa
- thuộc thời tiết, về thời tiết, liên quan đến thời tiết, khí tượng
- thuộc thời tiết, thuộc khí hậu, khí hậu, thời tiết
- hàng năm, hằng năm, theo năm, niên vụ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пого́дный | пого́дное | пого́дная | пого́дные |
| Sinh cách | пого́дного | пого́дного | пого́дной | пого́дных |
| Tặng cách | пого́дному | пого́дному | пого́дной | пого́дным |
| Đối cách | пого́дный, пого́дного | пого́дное | пого́дную | пого́дные, пого́дных |
| Công cụ cách | пого́дным | пого́дным | пого́дной, пого́дною | пого́дными |
| Giới cách | пого́дном | пого́дном | пого́дной | пого́дных |
| Dạng ngắn | пого́ден | пого́дно | пого́дна | пого́дны |