поглупе́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trở nên ngu ngốc, trở nên khờ khạo, trở nên ngốc nghếch
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поглупе́ю |
| ты | поглупе́ешь |
| он / она / оно | поглупе́ет |
| мы | поглупе́ем |
| вы | поглупе́ете |
| они | поглупе́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поглупе́л |
| Giống cái | поглупе́ла |
| Giống trung | поглупе́ло |
| Số nhiều | поглупе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поглупе́й |
| Số nhiều | поглупе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поглупе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поглупе́в, поглупевши |