поглоща́ющий поглощающий

tính từ

Nghĩa

  1. hấp thụ
  2. ngốn hết, cuốn hút

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоглоща́ющийпоглоща́ющеепоглоща́ющаяпоглоща́ющие
Sinh cáchпоглоща́ющегопоглоща́ющегопоглоща́ющейпоглоща́ющих
Tặng cáchпоглоща́ющемупоглоща́ющемупоглоща́ющейпоглоща́ющим
Đối cáchпоглоща́ющего, поглоща́ющийпоглоща́ющеепоглоща́ющуюпоглоща́ющих, поглоща́ющие
Công cụ cáchпоглоща́ющимпоглоща́ющимпоглоща́ющей, поглоща́ющеюпоглоща́ющими
Giới cáchпоглоща́ющемпоглоща́ющемпоглоща́ющейпоглоща́ющих

поглоща́ть поглощать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Hấp thụ, hấp thu, thu hút, hút... vào, hút
  2. hấp thụ, thu nhận, tiếp thụ, tiếp thuусваивать многоеперен.
  3. thu hút, làm say mê, làm mê mệtвсецело захватывать
  4. thu lấy, che giấuв свои небра
  5. tốn, chiếmтребовать затрат, времени и т. п.mất

Chia động từ

Hiện tại
япоглоща́ю
тыпоглоща́ешь
он / она / онопоглоща́ет
мыпоглоща́ем
выпоглоща́ете
онипоглоща́ют
Quá khứ
Giống đựcпоглоща́л
Giống cáiпоглоща́ла
Giống trungпоглоща́ло
Số nhiềuпоглоща́ли
Mệnh lệnh
Số ítпоглоща́й
Số nhiềuпоглоща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпоглоща́ющийпоглоща́вший
Bị độngпоглоща́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпоглоща́япоглоща́в, поглощавши

Ví dụ

  • поглощать лучи
    hấp thụ tia sáng
  • он поглощатьает книгу за книгой
    anh ấy đọc ngấu nghiến hết cuốn sách này đến cuốn sách khác
  • эта работа поглощатьает у него много времни
    việc đó chiếm mất nhiều thì giờ của ông ấy

Từ liên quan