погаше́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- thanh toán, trang trải, trả hết, trả xongдолговsự
- đóng dấuмарокsựvào tem
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | погаше́ние | погаше́ния |
| Sinh cách | погаше́ния | погаше́ний |
| Tặng cách | погаше́нию | погаше́ниям |
| Đối cách | погаше́ние | погаше́ния |
| Công cụ cách | погаше́нием | погаше́ниями |
| Giới cách | погаше́нии | погаше́ниях |
Ví dụ
- погашение займа[sự] thanh toán công trái, trang trải nợ nần, trả hết nợ