погаше́ние погашение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. thanh toán, trang trải, trả hết, trả xongдолговsự
  2. đóng dấuмарокsựvào tem

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпогаше́ниепогаше́ния
Sinh cáchпогаше́нияпогаше́ний
Tặng cáchпогаше́ниюпогаше́ниям
Đối cáchпогаше́ниепогаше́ния
Công cụ cáchпогаше́ниемпогаше́ниями
Giới cáchпогаше́ниипогаше́ниях

Ví dụ

  • погашение займа
    [sự] thanh toán công trái, trang trải nợ nần, trả hết nợ

Từ liên quan