погаша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thanh toán, trang trải, trả xong, trả hếtВдолги
- đóng dấuмарокsựvào tem
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | погаша́ю |
| ты | погаша́ешь |
| он / она / оно | погаша́ет |
| мы | погаша́ем |
| вы | погаша́ете |
| они | погаша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | погаша́л |
| Giống cái | погаша́ла |
| Giống trung | погаша́ло |
| Số nhiều | погаша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | погаша́й |
| Số nhiều | погаша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | погаша́ющий | погаша́вший |
| Bị động | погаша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | погаша́я | погашав, погашавши |
Ví dụ
- погашать займа[sự] thanh toán công trái, trang trải nợ nần, trả hết nợ