пове́ять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thổi nhè nhẹ, phảng phất, thoảngподуть
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пове́ю |
| ты | пове́ешь |
| он / она / оно | пове́ет |
| мы | пове́ем |
| вы | пове́ете |
| они | пове́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пове́ял |
| Giống cái | пове́яла |
| Giống trung | пове́яло |
| Số nhiều | пове́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пове́й |
| Số nhiều | пове́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пове́явший |
| Bị động | — | пове́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пове́яв, повеявши |
Ví dụ
- повеятьяло прохладойphẳng phất hơi mát, hơi mát thoảng