пове́ять повеять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thổi nhè nhẹ, phảng phất, thoảngподуть

Chia động từ

Tương lai
япове́ю
тыпове́ешь
он / она / онопове́ет
мыпове́ем
выпове́ете
онипове́ют
Quá khứ
Giống đựcпове́ял
Giống cáiпове́яла
Giống trungпове́яло
Số nhiềuпове́яли
Mệnh lệnh
Số ítпове́й
Số nhiềuпове́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пове́явший
Bị động—пове́янный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пове́яв, повеявши

Ví dụ

  • повеятьяло прохладой
    phẳng phất hơi mát, hơi mát thoảng