ве́ять
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bay phấp phớiразвеваться
- thổi nhẹ, thoảngо ветре
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ве́ю |
| ты | ве́ешь |
| он / она / оно | ве́ет |
| мы | ве́ем |
| вы | ве́ете |
| они | ве́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ве́ял |
| Giống cái | ве́яла |
| Giống trung | ве́яло |
| Số nhiều | ве́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ве́й |
| Số nhiều | ве́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ве́ющий | ве́явший |
| Bị động | ве́емый | ве́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ве́я | веяв, веявши |