поверя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể пове́ритьtin; tin vào
Nghĩa
- kiểm tra, kiểm soát, kiểm điểm, kiểm, điểmВпроверятьуст.
- thổ lộВ Ддоверять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | поверя́ю |
| ты | поверя́ешь |
| он / она / оно | поверя́ет |
| мы | поверя́ем |
| вы | поверя́ете |
| они | поверя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поверя́л |
| Giống cái | поверя́ла |
| Giống trung | поверя́ло |
| Số nhiều | поверя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поверя́й |
| Số nhiều | поверя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поверя́ющий | поверя́вший |
| Bị động | поверяемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поверя́я | поверяв, поверявши |
Ví dụ
- поверять свою тайну кому-л.thổ lộ điều bí mật của mình cho (với) ai