поверте́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể верте́тьxoay, quay; xoay tròn
Nghĩa
- lật đi, lật lại, mâm mêТthông tục
- quay, xoay, vặnВ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поверчу́ |
| ты | пове́ртишь |
| он / она / оно | пове́ртит |
| мы | пове́ртим |
| вы | пове́ртите |
| они | пове́ртят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поверте́л |
| Giống cái | поверте́ла |
| Giống trung | поверте́ло |
| Số nhiều | поверте́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поверти́ |
| Số nhiều | поверти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поверте́вший |
| Bị động | — | пове́рченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поверте́в, повертевши |
Ví dụ
- повертеть что-л. в рукахlật đi lật lại (mân mê) cái gì trong tay