пове́давший поведавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã kể lại, đã thuật lại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпове́давшийпове́давшеепове́давшаяпове́давшие
Sinh cáchпове́давшегопове́давшегопове́давшейпове́давших
Tặng cáchпове́давшемупове́давшемупове́давшейпове́давшим
Đối cáchпове́давшего, пове́давшийпове́давшеепове́давшуюпове́давших, пове́давшие
Công cụ cáchпове́давшимпове́давшимпове́давшей, пове́давшеюпове́давшими
Giới cáchпове́давшемпове́давшемпове́давшейпове́давших

пове́дать поведать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Báo tin, nói cho biết

Chia động từ

Tương lai
япове́даю
тыпове́даешь
он / она / онопове́дает
мыпове́даем
выпове́даете
онипове́дают
Quá khứ
Giống đựcпове́дал
Giống cáiпове́дала
Giống trungпове́дало
Số nhiềuпове́дали
Mệnh lệnh
Số ítпове́дай
Số nhiềuпове́дайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пове́давший
Bị động—пове́данный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пове́дав, поведавши

Từ đồng nghĩa