побыва́вший побывавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã từng đến, đã từng ghé, đã từng trải qua, đã từng ở lại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпобыва́вшийпобыва́вшеепобыва́вшаяпобыва́вшие
Sinh cáchпобыва́вшегопобыва́вшегопобыва́вшейпобыва́вших
Tặng cáchпобыва́вшемупобыва́вшемупобыва́вшейпобыва́вшим
Đối cáchпобыва́вшего, побыва́вшийпобыва́вшеепобыва́вшуюпобыва́вших, побыва́вшие
Công cụ cáchпобыва́вшимпобыва́вшимпобыва́вшей, побыва́вшеюпобыва́вшими
Giới cáchпобыва́вшемпобыва́вшемпобыва́вшейпобыва́вших

побыва́ть побывать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tham gia, tham dựпринять участвие в чём-л.
  2. đi thăm, đến thăm, thăm, viếng thămпосетить

Chia động từ

Tương lai
япобыва́ю
тыпобыва́ешь
он / она / онопобыва́ет
мыпобыва́ем
выпобыва́ете
онипобыва́ют
Quá khứ
Giống đựcпобыва́л
Giống cáiпобыва́ла
Giống trungпобыва́ло
Số nhiềuпобыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítпобыва́й
Số nhiềuпобыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—побыва́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—побыва́в

Ví dụ

  • побывать на
    войне — tham gia chiến tranh, dự trận, tham chiến
  • он побыватьал по Франции
    anh ấy đã đi thăm (đã từng sang) nước Pháp

Từ liên quan