побыва́вший
tính từ
Nghĩa
- đã từng đến, đã từng ghé, đã từng trải qua, đã từng ở lại
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | побыва́вший | побыва́вшее | побыва́вшая | побыва́вшие |
| Sinh cách | побыва́вшего | побыва́вшего | побыва́вшей | побыва́вших |
| Tặng cách | побыва́вшему | побыва́вшему | побыва́вшей | побыва́вшим |
| Đối cách | побыва́вшего, побыва́вший | побыва́вшее | побыва́вшую | побыва́вших, побыва́вшие |
| Công cụ cách | побыва́вшим | побыва́вшим | побыва́вшей, побыва́вшею | побыва́вшими |
| Giới cách | побыва́вшем | побыва́вшем | побыва́вшей | побыва́вших |