побуди́ть побудить
động từthể hoàn thành
Cặp thể побужда́тьKích thích, khêu gợi, xúi giục, xui giục, thúc đẩy, thúc giục, thôi thúc, xui khiến, khích động, khiến cho, xui, xúi Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | побужу́ |
|---|
| ты | побуди́шь |
|---|
| он / она / оно | побуди́т |
|---|
| мы | побуди́м |
|---|
| вы | побуди́те |
|---|
| они | побудя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | побуди́л |
|---|
| Giống cái | побуди́ла |
|---|
| Giống trung | побуди́ло |
|---|
| Số nhiều | побуди́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | побуди́ |
|---|
| Số nhiều | побуди́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | побуди́вший |
|---|
| Bị động | — | побу́женный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | побуди́в, побудивши |
|---|
Từ liên quan
побужде́ниеkích thích, khêu gợi, xúi giục, xui giục, thúc đẩy, thúc giục, thôi thúc, xui khiến, khích động; động cơ, ý muốn, ý định