поби́тый побитый

tính từ

Nghĩa

  1. bị đánh, bị đập

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоби́тыйпоби́тоепоби́таяпоби́тые
Sinh cáchпоби́тогопоби́тогопоби́тойпоби́тых
Tặng cáchпоби́томупоби́томупоби́тойпоби́тым
Đối cáchпоби́того, поби́тыйпоби́тоепоби́туюпоби́тых, поби́тые
Công cụ cáchпоби́тымпоби́тымпоби́той, поби́тоюпоби́тыми
Giới cáchпоби́томпоби́томпоби́тойпоби́тых
Dạng ngắnпобитпобитопобитапобиты

поби́ть побить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tàn hại, hủy hoạiповредить посевы и т. п.
  2. tàn sát, giết bại, giếtубить всех, многихhếtnhiều
  3. đánh thắng, đánh bại, thắngнанести поражение
  4. — đánh vỡ, làm vỡthông tụcразбить всё, многоеhếtnhiều

Chia động từ

Tương lai
япобью́
тыпобьёшь
он / она / онопобьёт
мыпобьём
выпобьёте
онипобью́т
Quá khứ
Giống đựcпоби́л
Giống cáiпоби́ла
Giống trungпоби́ло
Số nhiềuпоби́ли
Mệnh lệnh
Số ítпобе́й
Số nhiềuпобе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—поби́вший
Bị động—поби́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—поби́в, побивши

Ví dụ

  • градом побитьило хлеб
    mưa đá tàn hại (hủy hoại) lúa mì
  • побить всю посуду
    đánh vỡ (làm vỡ) hết bát đĩa