расплю́щить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ép dẹt
- đập bẹp, ép phẳng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расплю́щу |
| ты | расплю́щишь |
| он / она / оно | расплю́щит |
| мы | расплю́щим |
| вы | расплю́щите |
| они | расплю́щат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расплю́щил |
| Giống cái | расплю́щила |
| Giống trung | расплю́щило |
| Số nhiều | расплю́щили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расплю́щи//расплю́щь |
| Số nhiều | расплю́щьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расплю́щивший |
| Bị động | — | расплю́щенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расплю́щив, расплющивши |