плю́нувший
tính từ
Nghĩa
- đã nhổ, đã khạc nhổ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плю́нувший | плю́нувшее | плю́нувшая | плю́нувшие |
| Sinh cách | плю́нувшего | плю́нувшего | плю́нувшей | плю́нувших |
| Tặng cách | плю́нувшему | плю́нувшему | плю́нувшей | плю́нувшим |
| Đối cách | плю́нувшего, плю́нувший | плю́нувшее | плю́нувшую | плю́нувших, плю́нувшие |
| Công cụ cách | плю́нувшим | плю́нувшим | плю́нувшей, плю́нувшею | плю́нувшими |
| Giới cách | плю́нувшем | плю́нувшем | плю́нувшей | плю́нувших |