пле́сень
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Lớp bẩn thỉu, vẻ xấu xa
- Mốc, meo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пле́сень | пле́сени |
| Sinh cách | пле́сени | пле́сеней |
| Tặng cách | пле́сени | пле́сеням |
| Đối cách | пле́сень | пле́сени |
| Công cụ cách | пле́сенью | пле́сенями |
| Giới cách | пле́сени | пле́сенях |
Ví dụ
- покрыться плесенюlên mốc, lên meo, mốc meo