пле́сневеть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Lên mốc, lên meo, mốc meo, bị mốc, bị meo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пле́сневею |
| ты | пле́сневеешь |
| он / она / оно | пле́сневеет |
| мы | пле́сневеем |
| вы | пле́сневеете |
| они | пле́сневеют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пле́сневел |
| Giống cái | пле́сневела |
| Giống trung | пле́сневело |
| Số nhiều | пле́сневели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пле́сневей |
| Số nhiều | пле́сневейте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пле́сневеющий | пле́сневевший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пле́сневея | плесневев, плесневевши |