пленя́ющий пленяющий

tính từ

Nghĩa

  1. quyến rũ, mê hoặc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпленя́ющийпленя́ющеепленя́ющаяпленя́ющие
Sinh cáchпленя́ющегопленя́ющегопленя́ющейпленя́ющих
Tặng cáchпленя́ющемупленя́ющемупленя́ющейпленя́ющим
Đối cáchпленя́ющего, пленя́ющийпленя́ющеепленя́ющуюпленя́ющих, пленя́ющие
Công cụ cáchпленя́ющимпленя́ющимпленя́ющей, пленя́ющеюпленя́ющими
Giới cáchпленя́ющемпленя́ющемпленя́ющейпленя́ющих

пленя́ть пленять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm mê hồn, làm say mê, làm đắm đuối, mê hoặc, quyến rũ

Chia động từ

Hiện tại
япленя́ю
тыпленя́ешь
он / она / онопленя́ет
мыпленя́ем
выпленя́ете
онипленя́ют
Quá khứ
Giống đựcпленя́л
Giống cáiпленя́ла
Giống trungпленя́ло
Số nhiềuпленя́ли
Mệnh lệnh
Số ítпленя́й
Số nhiềuпленя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпленя́ющийпленя́вший
Bị độngпленяемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпленя́япленяв, пленявши