плени́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt làm tù binh, mê hoặc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пленю́ |
| ты | плени́шь |
| он / она / оно | плени́т |
| мы | плени́м |
| вы | плени́те |
| они | пленя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | плени́л |
| Giống cái | плени́ла |
| Giống trung | плени́ло |
| Số nhiều | плени́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | плени́ |
| Số nhiều | плени́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | плени́вший |
| Bị động | — | пленённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | плени́в, пленивши, пленя́ |