плени́ть пленить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt làm tù binh, mê hoặc

Chia động từ

Tương lai
япленю́
тыплени́шь
он / она / оноплени́т
мыплени́м
выплени́те
онипленя́т
Quá khứ
Giống đựcплени́л
Giống cáiплени́ла
Giống trungплени́ло
Số nhiềuплени́ли
Mệnh lệnh
Số ítплени́
Số nhiềuплени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—плени́вший
Bị động—пленённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—плени́в, пленивши, пленя́