пленя́вший
tính từ
Nghĩa
- đã quyến rũ, đã mê hoặc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пленя́вший | пленя́вшее | пленя́вшая | пленя́вшие |
| Sinh cách | пленя́вшего | пленя́вшего | пленя́вшей | пленя́вших |
| Tặng cách | пленя́вшему | пленя́вшему | пленя́вшей | пленя́вшим |
| Đối cách | пленя́вшего, пленя́вший | пленя́вшее | пленя́вшую | пленя́вших, пленя́вшие |
| Công cụ cách | пленя́вшим | пленя́вшим | пленя́вшей, пленя́вшею | пленя́вшими |
| Giới cách | пленя́вшем | пленя́вшем | пленя́вшей | пленя́вших |