плена́ плена

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. màng mỏngthin
  2. vết màng ôxit trên vật đúcoxide spots, surficial casting inhomogeneities; Source -> www.ntcexpert.ru/449-plena

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchплена́плены́
Sinh cáchплены́пле́н
Tặng cáchплене́плена́м
Đối cáchплену́плены́
Công cụ cáchплено́й, плено́юплена́ми
Giới cáchплене́плена́х

плен

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tù binh
  2. tù hãm, tù tội, tù binh, cá chậu chim lồng, bị khống chếcảnh, vòng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпле́нпле́ны
Sinh cáchпле́напле́нов
Tặng cáchпле́нупле́нам
Đối cáchпле́нпле́ны
Công cụ cáchпле́номпле́нами
Giới cáchпле́непле́нах

Ví dụ

  • взять в плен
    bắt làm tù binh
  • сдаться в плен
    đầu hàng làm tù binh
  • находиться в плену
    ở trong cảnh tù binh, bọ làm tù binh, ở trong vòng tù hãm

Từ liên quan