пле́мя
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Bộ lạc, bộ tộc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пле́мя | племена́ |
| Sinh cách | пле́мени | племён |
| Tặng cách | пле́мени | племена́м |
| Đối cách | пле́мя | племена́ |
| Công cụ cách | пле́менем | племена́ми |
| Giới cách | пле́мени | племена́х |
Ví dụ
- кочевые племенаnhững bộ lạc du cư, những bộ tộc du mục

