пле́мя племя

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Bộ lạc, bộ tộc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпле́мяплемена́
Sinh cáchпле́мениплемён
Tặng cáchпле́мениплемена́м
Đối cáchпле́мяплемена́
Công cụ cáchпле́менемплемена́ми
Giới cáchпле́мениплемена́х

Ví dụ

  • кочевые племена
    những bộ lạc du cư, những bộ tộc du mục

Từ liên quan