пла́ха
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Súc gỗ bổ đôi, gỗ đoạn
- Thớt kê đầu người bị chém, thớt chém
- đoạn đầu đài, đài chémпомост
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пла́ха | пла́хи |
| Sinh cách | пла́хи | пла́х |
| Tặng cách | пла́хе | пла́хам |
| Đối cách | пла́ху | пла́хи |
| Công cụ cách | пла́хой, пла́хою | пла́хами |
| Giới cách | пла́хе | пла́хах |
Ví dụ
- взойти на плахауlên đoạn đầu đài