пла́ха плаха

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Súc gỗ bổ đôi, gỗ đoạn
  2. Thớt kê đầu người bị chém, thớt chém
  3. đoạn đầu đài, đài chémпомост

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпла́хапла́хи
Sinh cáchпла́хипла́х
Tặng cáchпла́хепла́хам
Đối cáchпла́хупла́хи
Công cụ cáchпла́хой, пла́хоюпла́хами
Giới cáchпла́хепла́хах

Ví dụ

  • взойти на плахау
    lên đoạn đầu đài

Từ liên quan