пла́вающий плавающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang nổi, đang trôi
  2. đang bơi, đang lượnпла́вать

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпла́вающийпла́вающеепла́вающаяпла́вающие
Sinh cáchпла́вающегопла́вающегопла́вающейпла́вающих
Tặng cáchпла́вающемупла́вающемупла́вающейпла́вающим
Đối cáchпла́вающего, пла́вающийпла́вающеепла́вающуюпла́вающих, пла́вающие
Công cụ cáchпла́вающимпла́вающимпла́вающей, пла́вающеюпла́вающими
Giới cáchпла́вающемпла́вающемпла́вающейпла́вающих

пла́вать плавать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bơi lội, bơiо человеке и живодном
  2. bập bềnh, bập bều, bập bồng, nổiдержаться на поверхности жидкостиnổitrên mặt nước
  3. chạy, điо судне и т. п.
  4. đi tàu biển, đáp tàu thủy, đi, bơiна судне и т. п.
  5. — làm thủy thủ, phục vụ trong hải quânthông tụcслужить на судне

Chia động từ

Hiện tại
япла́ваю
тыпла́ваешь
он / она / онопла́вает
мыпла́ваем
выпла́ваете
онипла́вают
Quá khứ
Giống đựcпла́вал
Giống cáiпла́вала
Giống trungпла́вало
Số nhiềuпла́вали
Mệnh lệnh
Số ítпла́вай
Số nhiềuпла́вайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпла́вающийпла́вавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпла́ваяплавав, плававши

Ví dụ

  • плавать на плоту
    đi bè
  • плавать на лодке
    bơi thuyền, đi thuyền

Từ liên quan