пи́чкать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể напи́чкатьnhồi, nhét, nhét đầy
Nghĩa
- nhồi nhét, nhồiперен.
- Ép ăn, ép uống, nhồi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пи́чкаю |
| ты | пи́чкаешь |
| он / она / оно | пи́чкает |
| мы | пи́чкаем |
| вы | пи́чкаете |
| они | пи́чкают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пи́чкал |
| Giống cái | пи́чкала |
| Giống trung | пи́чкало |
| Số nhiều | пи́чкали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пи́чкай |
| Số nhiều | пи́чкайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пи́чкающий | пи́чкавший |
| Bị động | пи́чкаемый | пичканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пи́чкая | пичкав, пичкавши |