напи́чкать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhồi, nhét, nhét đầy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напи́чкаю |
| ты | напи́чкаешь |
| он / она / оно | напи́чкает |
| мы | напи́чкаем |
| вы | напи́чкаете |
| они | напи́чкают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напи́чкал |
| Giống cái | напи́чкала |
| Giống trung | напи́чкало |
| Số nhiều | напи́чкали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напи́чкай |
| Số nhiều | напи́чкайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напи́чкавший |
| Bị động | — | напи́чканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напи́чкав, напичкавши |