пи́чкавший
tính từ
Nghĩa
- đã nhồi nhét, ép ănwith
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пи́чкавший | пи́чкавшее | пи́чкавшая | пи́чкавшие |
| Sinh cách | пи́чкавшего | пи́чкавшего | пи́чкавшей | пи́чкавших |
| Tặng cách | пи́чкавшему | пи́чкавшему | пи́чкавшей | пи́чкавшим |
| Đối cách | пи́чкавшего, пи́чкавший | пи́чкавшее | пи́чкавшую | пи́чкавших, пи́чкавшие |
| Công cụ cách | пи́чкавшим | пи́чкавшим | пи́чкавшей, пи́чкавшею | пи́чкавшими |
| Giới cách | пи́чкавшем | пи́чкавшем | пи́чкавшей | пи́чкавших |