пихну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xô, thúc cùi chỏ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пихну́ |
| ты | пихнёшь |
| он / она / оно | пихнёт |
| мы | пихнём |
| вы | пихнёте |
| они | пихну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пихну́л |
| Giống cái | пихну́ла |
| Giống trung | пихну́ло |
| Số nhiều | пихну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пихни́ |
| Số nhiều | пихни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пихну́вший |
| Bị động | — | пихну́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пихну́в, пихну́вши |