пипи́кать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể пипи́кнутьbíp còi
Nghĩa
- bíp còi
- đi tè (trẻ con)trẻ conChildren's language.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пипи́каю |
| ты | пипи́каешь |
| он / она / оно | пипи́кает |
| мы | пипи́каем |
| вы | пипи́каете |
| они | пипи́кают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пипи́кал |
| Giống cái | пипи́кала |
| Giống trung | пипи́кало |
| Số nhiều | пипи́кали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пипи́кай |
| Số nhiều | пипи́кайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пипи́кающий | пипи́кавший |
| Bị động | пипи́каемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пипи́кая | пипи́кав, пипи́кавши |