пике́ пике

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. sự bổ nhào
  2. sự lao bổ
  3. sự tự ái
  4. vải pi-kêткань
  5. sự bay bổ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпике́пике́
Sinh cáchпике́пике́
Tặng cáchпике́пике́
Đối cáchпике́пике́
Công cụ cáchпике́пике́
Giới cáchпике́пике́

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

пик

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Đỉnhnúi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпи́кпи́ки
Sinh cáchпи́капи́ков
Tặng cáchпи́купи́кам
Đối cáchпи́кпи́ки
Công cụ cáchпи́компи́ками
Giới cáchпи́кепи́ках

Ví dụ

  • часы пик
    giờ cao điểm

пи́ка пика

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. thỏ núi, pikaOchotona princeps; A mammal closely related to rabbits and hares.
  2. giáo, thươngхолодное оружие
  3. giáo, thương
  4. đơn vị in, pica
  5. bíchкарта
  6. bíchcard games; Mostly used in the plural "пики".

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпи́капи́ки
Sinh cáchпи́кипи́к
Tặng cáchпи́кепи́кам
Đối cáchпи́купи́ки
Công cụ cáchпи́кой, пи́коюпи́ками
Giới cáchпи́кепи́ках

Từ liên quan