песо́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cátосадочная порода, состоящая из мелких зёрен кварца и других минералов
- Cát, sa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | песо́к | пески́ |
| Sinh cách | песка́, песку́ | песко́в |
| Tặng cách | песку́ | песка́м |
| Đối cách | песо́к | пески́ |
| Công cụ cách | песко́м | песка́ми |
| Giới cách | песке́ | песка́х |
Ví dụ
- золотоносный песокcát chứa vàng
- песоккиvùng cát, miền cát, bãi cát, cát
