переше́дший
tính từ
Nghĩa
- đã vượt qua, đã chuyển sang, đã di chuyển
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | переше́дший | переше́дшее | переше́дшая | переше́дшие |
| Sinh cách | переше́дшего | переше́дшего | переше́дшей | переше́дших |
| Tặng cách | переше́дшему | переше́дшему | переше́дшей | переше́дшим |
| Đối cách | переше́дшего, переше́дший | переше́дшее | переше́дшую | переше́дших, переше́дшие |
| Công cụ cách | переше́дшим | переше́дшим | переше́дшей, переше́дшею | переше́дшими |
| Giới cách | переше́дшем | переше́дшем | переше́дшей | переше́дших |