переходя́щий
tính từ
Nghĩa
- Chuyển sangnăm sau
- Luân lưu, lưu chuyển
- từng cơn, từng chặp, từng hồiперемежающийся
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | переходя́щий | переходя́щее | переходя́щая | переходя́щие |
| Sinh cách | переходя́щего | переходя́щего | переходя́щей | переходя́щих |
| Tặng cách | переходя́щему | переходя́щему | переходя́щей | переходя́щим |
| Đối cách | переходя́щий, переходя́щего | переходя́щее | переходя́щую | переходя́щие, переходя́щих |
| Công cụ cách | переходя́щим | переходя́щим | переходя́щей, переходя́щею | переходя́щими |
| Giới cách | переходя́щем | переходя́щем | переходя́щей | переходя́щих |
| Dạng ngắn | переходя́щ | переходя́ще | переходя́ща | переходя́щи |
Ví dụ
- переходящийее знамяcờ [thi đua] luân lưu, cờ [thi đua] luân chuyển
- переходящий кубокcúp luân lưu
- переходящие дождиmưa từng cơn