переступа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bước quaВ, через В
- đi quá, vượt quá, vi phạmВперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | переступа́ю |
| ты | переступа́ешь |
| он / она / оно | переступа́ет |
| мы | переступа́ем |
| вы | переступа́ете |
| они | переступа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переступа́л |
| Giống cái | переступа́ла |
| Giống trung | переступа́ло |
| Số nhiều | переступа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переступа́й |
| Số nhiều | переступа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | переступа́ющий | переступа́вший |
| Bị động | переступаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | переступа́я | переступав, переступавши |
Ví dụ
- переступать порогbước qua ngưỡng cửa