Nghĩa
- khắc phục, thắng, nén, kìm, ghìmперен.
- Thắng, hơn, mạnh hơn
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | переси́ливаю |
|---|
| ты | переси́ливаешь |
|---|
| он / она / оно | переси́ливает |
|---|
| мы | переси́ливаем |
|---|
| вы | переси́ливаете |
|---|
| они | переси́ливают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | переси́ливал |
|---|
| Giống cái | переси́ливала |
|---|
| Giống trung | переси́ливало |
|---|
| Số nhiều | переси́ливали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | переси́ливай |
|---|
| Số nhiều | переси́ливайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | переси́ливающий | переси́ливавший |
|---|
| Bị động | пересиливаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | переси́ливая | пересиливав, пересиливавши |
|---|
Ví dụ
пересиливать себя
nén (kìm, ghìm) mình