пересека́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể пересе́чьсяgặp lại, bắt gặp, trùng khớp, giao nhau; cắt nhau, giao nhau, chồng chéo, gặp nhau
Nghĩa
- Giao nhau, chéo nhau, tương giao
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пересека́юсь |
| ты | пересека́ешься |
| он / она / оно | пересека́ется |
| мы | пересека́емся |
| вы | пересека́етесь |
| они | пересека́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пересека́лся |
| Giống cái | пересека́лась |
| Giống trung | пересека́лось |
| Số nhiều | пересека́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пересека́йся |
| Số nhiều | пересека́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пересека́ющийся | пересека́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пересека́ясь | пересекавшись |
Ví dụ
- улицы, которые пересекатьсяаютсяnhững đường chéo nhau