перерабо́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chế biến, chế tạo, điều chế, tinh chế, gia công, xử lýсыряsự
- sửa lại, chỉnh lý, tu chính, tu chỉnh, cải biênпеределкаsự
- — việc làm quá mức, việc làm thêmthông tụcработа сверх нормы
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | перерабо́тка | перерабо́тки |
| Sinh cách | перерабо́тки | перерабо́ток |
| Tặng cách | перерабо́тке | перерабо́ткам |
| Đối cách | перерабо́тку | перерабо́тки |
| Công cụ cách | перерабо́ткой, перерабо́ткою | перерабо́тками |
| Giới cách | перерабо́тке | перерабо́тках |
Ví dụ
- переработка хлопка в пряжу[sự] kéo sợi
- переработка нефти[sự] chế biến dầu mỏ