перерабо́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sửa lại, chỉnh lý
- làm việc quá sức
- chế biến, xử lýinto
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перерабо́таю |
| ты | перерабо́таешь |
| он / она / оно | перерабо́тает |
| мы | перерабо́таем |
| вы | перерабо́таете |
| они | перерабо́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перерабо́тал |
| Giống cái | перерабо́тала |
| Giống trung | перерабо́тало |
| Số nhiều | перерабо́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перерабо́тай |
| Số nhiều | перерабо́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перерабо́тавший |
| Bị động | — | перерабо́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перерабо́тав, переработавши |