перепу́таться перепутаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. rối tung, rối ren, rối bời, rối rắm, lẫn lộnприходить в беспорядокbị
  2. rối, rối tungо нитках и т. п.bị

Chia động từ

Tương lai
яперепу́таюсь
тыперепу́таешься
он / она / оноперепу́тается
мыперепу́таемся
выперепу́таетесь
ониперепу́таются
Quá khứ
Giống đựcперепу́тался
Giống cáiперепу́талась
Giống trungперепу́талось
Số nhiềuперепу́тались
Mệnh lệnh
Số ítперепу́тайся
Số nhiềuперепу́тайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—перепу́тавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—перепу́тавшись

Ví dụ

  • всё перепутатьсяалось
    mọi thứ đều rối tung cả, mọi thứ đều rối như tơ vò