переполо́х
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Kinh hoảng, hốt hoảng, náo động, xôn xao
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | переполо́х | переполо́хи |
| Sinh cách | переполо́ха | переполо́хов |
| Tặng cách | переполо́ху | переполо́хам |
| Đối cách | переполо́х | переполо́хи |
| Công cụ cách | переполо́хом | переполо́хами |
| Giới cách | переполо́хе | переполо́хах |
Ví dụ
- вызывать переполохgây kinh hoảng, làm náo động
- в доме поднялся переполохcả nhà náo động lên