переполо́х переполох

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Kinh hoảng, hốt hoảng, náo động, xôn xao

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпереполо́хпереполо́хи
Sinh cáchпереполо́хапереполо́хов
Tặng cáchпереполо́хупереполо́хам
Đối cáchпереполо́хпереполо́хи
Công cụ cáchпереполо́хомпереполо́хами
Giới cáchпереполо́хепереполо́хах

Ví dụ

  • вызывать переполох
    gây kinh hoảng, làm náo động
  • в доме поднялся переполох
    cả nhà náo động lên

Từ liên quan