переполоши́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Kinh hoảng, hốt hoảng, hoảng hôt, náo động, xôn xao
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переполошу́сь |
| ты | переполоши́шься |
| он / она / оно | переполоши́тся |
| мы | переполоши́мся |
| вы | переполоши́тесь |
| они | переполоша́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переполоши́лся |
| Giống cái | переполоши́лась |
| Giống trung | переполоши́лось |
| Số nhiều | переполоши́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переполоши́сь |
| Số nhiều | переполоши́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переполоши́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переполоша́сь, переполоши́вшись |