Nghĩa
- chất đầy, xếp đầyперегружать
- làm tràn ngập, làm trần đầyкаким-л. чувствомперен.
- Làm... đầy quá, đổ đầy ắp, rót đầy
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | переполня́ю |
|---|
| ты | переполня́ешь |
|---|
| он / она / оно | переполня́ет |
|---|
| мы | переполня́ем |
|---|
| вы | переполня́ете |
|---|
| они | переполня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | переполня́л |
|---|
| Giống cái | переполня́ла |
|---|
| Giống trung | переполня́ло |
|---|
| Số nhiều | переполня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | переполня́й |
|---|
| Số nhiều | переполня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | переполня́ющий | переполня́вший |
|---|
| Bị động | переполня́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | переполня́я | переполняв, переполнявши |
|---|