перепо́й перепой

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. cuộc nhậu, tiệc rượu, uống quá chén, say sưa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchперепо́йперепо́и
Sinh cáchперепо́яперепо́ев
Tặng cáchперепо́юперепо́ям
Đối cáchперепо́йперепо́и
Công cụ cáchперепо́емперепо́ями
Giới cáchперепо́еперепо́ях

перепе́ть перепеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hát hay hơn, hát vượt trội
  2. hát hết, hát hết bàisongs

Chia động từ

Tương lai
яперепою́
тыперепоёшь
он / она / оноперепоёт
мыперепоём
выперепоёте
ониперепою́т
Quá khứ
Giống đựcперепе́л
Giống cáiперепе́ла
Giống trungперепе́ло
Số nhiềuперепе́ли
Mệnh lệnh
Số ítперепо́й
Số nhiềuперепо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—перепе́вший
Bị động—перепе́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—перепе́в, перепевши