перепе́тый перепетый

tính từ

Nghĩa

  1. được hát lại, được hát phiên bản khácof a song

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперепе́тыйперепе́тоеперепе́таяперепе́тые
Sinh cáchперепе́тогоперепе́тогоперепе́тойперепе́тых
Tặng cáchперепе́томуперепе́томуперепе́тойперепе́тым
Đối cáchперепе́того, перепе́тыйперепе́тоеперепе́туюперепе́тых, перепе́тые
Công cụ cáchперепе́тымперепе́тымперепе́той, перепе́тоюперепе́тыми
Giới cáchперепе́томперепе́томперепе́тойперепе́тых
Dạng ngắnперепетперепетоперепетаперепеты

перепе́ть перепеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hát hay hơn, hát vượt trội
  2. hát hết, hát hết bàisongs

Chia động từ

Tương lai
яперепою́
тыперепоёшь
он / она / оноперепоёт
мыперепоём
выперепоёте
ониперепою́т
Quá khứ
Giống đựcперепе́л
Giống cáiперепе́ла
Giống trungперепе́ло
Số nhiềuперепе́ли
Mệnh lệnh
Số ítперепо́й
Số nhiềuперепо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—перепе́вший
Bị động—перепе́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—перепе́в, перепевши